[9 – 2019] Cập nhật bảng giá inox ống, hộp, vê công nghiệp 201 và 304 tháng 9 năm 2019. Đảm bảo giá cực tốt, hàng chính hãng 100%. Mọi chi tiết liên hệ: inoxtanson.vn hoặc Hot line: 0903983088

BẢNG GIÁ HÀNG ỐNG, HỘP, VÊ CÔNG NGHIỆP 201; 304

Áp dụng ngày: 1/9/2019
LOẠI HÀNG ĐỘ DÀY
(mm)
SIZE ỐNG GIÁ BÁN  >1000 KG GHI CHÚ
304 2.5
3.0
< Ø 42 64.000-67.000 * Đây là bảng giá tham khảo. Vì giá sẽ thay đổi theo liên tục theo từng thời điểm. Quý khách vui lòng liên hệ: 0903 98 3088.Email: saigontanson@gmail.com …để có giá chính xác và tốt nhất
* Đơn giá trên đã có VAT
* Hàng hóa đảm bảo chất lượng. Có đầy đủ chứng chỉ xuất xứ và chất lượng.
* Bao vận chuyển tại TP.HCM với đơn hàng từ 1.000kg trở lên.
* Có cắt lẻ theo yêu cầu
Ø 42- Ø 114 63.000-66.000
Ø 141 65.000-68.000
Ø 168 67.000-70.000
Ø 219 70.000-73.000
2.00 < Ø 42 66.000-69.000
Ø 42- Ø 114 64.000-67.000
Ø 141 64.000-67.000
Ø 168 69.000-72.000
Ø 219 72.000-75.000
3.5
4.0
< Ø 42 66.000-69.000
Ø 42- Ø 114 66.000-69.000
Ø 141 67.000-70.000
Ø 168 69.000-72.000
Ø 219 71.000-74.000
5.00 Ø 42- Ø 114 67.000-70.000
Ø 141 68.000-71.000
Ø 168 70.000-73.000
Ø 219 73.000-76.000
7.11 Ø 168 77.000-80.000
8.18 Ø 219 78.000-81.000
4.19; 4.57 Ø 273, Ø 323 85.000-88.000
6.5, 6.35 Ø 273, Ø 323 89.000-92.000
9.53, 9.27 Ø 273, Ø 323 95.000-98.000
2.00 Vuông, CN 67.000-70.000
2.5 & 3.0 Vuông, CN 64.000-67.000
3.00 Hộp, xọc xước 71.000-74.000
3.00 Vê góc 61.000-64.000
4.00 62.000-65.000
5.00 59.200
1.5, 2.00 63.000-66.000
201 2.5
3.0
< Ø 42 45.000-48.000
Ø 42- Ø 114 44.000-47.000
Ø 141 45.000-48.000
Ø 168 48.000-51.000
Ø 219 51.000-54.000
2.0
4.0
< Ø 42 47.000-50.000
Ø 42- Ø 114 46.000-49.000
Ø 141 47.000-50.000
Ø 168 49.000-52.000
Ø 219 52.000-55.000
2.00 Vuông  47.000-50.000
3.00 Vuông  48.000-51.000
2.5, 3.0 Vê góc 44.000-47.000
2.0; 1.5; 4.0 Vê góc 46.000-49.000
0/5 (0 Reviews)